Mã ICD-10 C74 — U ác tính ở tuyến thượng thận

C74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tuyến thượng thận, tiếng Anh là Malignant neoplasm of adrenal gland. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của tuyến thượng thận”.

C74mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

3 mã chi tiết của C74

Từ C74.0 đến C74.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C74.0 U ác tính ở vỏ tuyến thượng thận · tên cũ: U ác của vỏ tuyến thượng thậnCortex of adrenal gland
C74.1 U ác tính ở tuỷ tuyến thượng thận · tên cũ: U ác của tuỷ tuyến thượng thậnMedulla of adrenal gland
C74.9 U ác tính ở tuyến thượng thận, không xác định · tên cũ: U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệuAdrenal gland, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C74U ác tính ở tuyến thượng thậnU ác của tuyến thượng thận
C74.0U ác tính ở vỏ tuyến thượng thậnU ác của vỏ tuyến thượng thận
C74.1U ác tính ở tuỷ tuyến thượng thậnU ác của tuỷ tuyến thượng thận
C74.9U ác tính ở tuyến thượng thận, không xác địnhU ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C74

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | vỏ thượng thận, vỏ tuyến thượng thận (Adenocarcinoma | adrenal cortical)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | vỏ thượng thận (Carcinoma | adrenal cortical)
  • Khối u | thượng thận | vỏ (lành tính) | ác tính (Tumor | adrenal | cortical (benign) | malignant)
  • U nguyên bào thần kinh | vị trí không đặc hiệu (Neuroblastoma | unspecified site)
  • U nguyên bào thần kinh giao cảm | vị trí không đặc hiệu (Sympathicoblastoma | unspecified site)
  • U nguyên bào ưa crôm | vị trí không đặc hiệu (Pheochromoblastoma | unspecified site)
  • U tân sinh | thượng thận (Neoplasm, neoplastic | suprarenal)
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland))
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) | tuỷ (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | medulla)
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) | vỏ (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | cortex)
  • U tân sinh | thượng thận | bao, vỏ (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | capsule)
  • U tân sinh | thượng thận | tuỷ (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | medulla)
  • U tân sinh | thượng thận | tuyến (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | gland)
  • U tân sinh | thượng thận | vỏ (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | cortex)
  • U tân sinh | tuỷ | thượng thận (Neoplasm, neoplastic | medulla | adrenal)
  • U tân sinh | vỏ | thượng thận (Neoplasm, neoplastic | cortex | adrenal)
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | tuỷ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | medulla (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) thượng thận | vỏ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | cortex (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | bao (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | capsule (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuỷ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | medulla (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | tuyến (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | gland (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trên thận, thượng thận | vỏ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | cortex (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | tuỷ | thượng thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | medulla | adrenal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | vỏ | thượng thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cortex | adrenal (Secondary))
  • U tế bào ưa chrom | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Pheochromocytoma | malignant | unspecified site)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C73U ác tính ở tuyến giáp
C75U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc cấu trúc liên quan

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C74 là "U ác tính ở tuyến thượng thận", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of adrenal gland", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C74 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: C74.0 (U ác tính ở vỏ tuyến thượng thận); C74.1 (U ác tính ở tuỷ tuyến thượng thận); C74.9 (U ác tính ở tuyến thượng thận, không xác định).

Tên bệnh của mã C74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C74 là "U ác tính ở tuyến thượng thận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của tuyến thượng thận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ