Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C68 — U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định
Mã C68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified urinary organs. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định”.
C68mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của C68
Từ C68.0 đến C68.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C68.0
U ác tính ở niệu đạo · tên cũ: U ác của niệu đạo
Urethra
C68.1
U ác tính ở tuyến cận niệu đạo · tên cũ: U ác của tuyến cận niệu đạo
Paraurethral gland
C68.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan tiết niệu · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu
Overlapping lesion of urinary organs
C68.9
U ác tính ở cơ quan tiết niệu, không xác định · tên cũ: U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu
Urinary organ, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C68
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: lỗ niệu đạo của bàng quang (C67.5)
Coding Guidance: Excl.: urethral orifice of bladder (C67.5)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính ở cơ quan tiết niệu có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C64.-- C68.1
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of urinary organs whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C64- C68.1
Hướng dẫn mã hóa: Hệ tiết niệu không xác định khác
Coding Guidance: Urinary system NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C68
U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định
U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định
C68.0
U ác tính ở niệu đạo
U ác của niệu đạo
C68.1
U ác tính ở tuyến cận niệu đạo
U ác của tuyến cận niệu đạo
C68.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan tiết niệu
U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu
C68.9
U ác tính ở cơ quan tiết niệu, không xác định
U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C68
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | cận niệu đạo | tuyến (Neoplasm, neoplastic | paraurethral | gland)
U tân sinh | cơ quan hoặc hệ tiết niệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | urinary organ or system NEC)
U tân sinh | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland))
U tân sinh | túi bầu dục, tuyến tiền liệt (Neoplasm, neoplastic | utricle, prostatic)
U tân sinh | tuyến Cowper (Neoplasm, neoplastic | Cowper' s gland)
U tân sinh | tuyến hành niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | bulbourethral gland)
U tân sinh | tuyến Skene (Neoplasm, neoplastic | Skene' s gland)
U tân sinh, khối u | cận niệu đạo | tuyến (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | paraurethral | gland (Secondary))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc hệ thống tiết niệu KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | urinary organ or system NEC (Secondary))
U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) (Secondary))
U tân sinh, khối u | túi bầu dục, tuyến tiền liệt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | utricle, prostatic (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến Cowper (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Cowper' s gland (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến hành- niệu đạo (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bulbourethral gland (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến Skene [tuyến tiền liệt nữ] (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Skene' s gland (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C68 là "U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of other and unspecified urinary organs", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C68 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C68 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C68.0 (U ác tính ở niệu đạo); C68.1 (U ác tính ở tuyến cận niệu đạo); C68.8 (U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan tiết niệu); C68.9 (U ác tính ở cơ quan tiết niệu, không xác định).
Tên bệnh của mã C68 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C68 là "U ác tính ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của cơ quan tiết niệu khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.