Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C67 — U ác tính ở bàng quang
Mã C67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở bàng quang, tiếng Anh là Malignant neoplasm of bladder. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của bàng quang”.
C67mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
10 mã chi tiết của C67
Từ C67.0 đến C67.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C67.0
U ác tính ở tam giác bàng quang · tên cũ: U ác của tam giác bàng quang
Trigone of bladder
C67.1
U ác tính ở đáy bàng quang · tên cũ: U ác của đáy bàng quang
Dome of bladder
C67.2
U ác tính ở thành bên bàng quang · tên cũ: U ác của thành bên bàng quang
Lateral wall of bladder
C67.3
U ác tính ở thành trước bàng quang · tên cũ: U ác của thành trước bàng quang
Anterior wall of bladder
C67.4
U ác tính ở thành sau bàng quang · tên cũ: U ác của thành sau bàng quang
Posterior wall of bladder
C67.5
U ác tính ở cổ bàng quang · tên cũ: U ác của cổ bàng quang
Bladder neck
C67.6
U ác tính ở lỗ niệu quản · tên cũ: U ác của lỗ niệu quản
Ureteric orifice
C67.7
U ác tính ở dây treo bàng quang · tên cũ: U ác của dây treo bàng quang
Urachus
C67.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở bàng quang · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang
Overlapping lesion of bladder
C67.9
U ác tính ở bàng quang, không xác định · tên cũ: U ác của bàng quang không đặc hiệu
Bladder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C67
Lỗ niệu đạo trong
Internal urethral orifice
Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C67
U ác tính ở bàng quang
U ác của bàng quang
C67.0
U ác tính ở tam giác bàng quang
U ác của tam giác bàng quang
C67.1
U ác tính ở đáy bàng quang
U ác của đáy bàng quang
C67.2
U ác tính ở thành bên bàng quang
U ác của thành bên bàng quang
C67.3
U ác tính ở thành trước bàng quang
U ác của thành trước bàng quang
C67.4
U ác tính ở thành sau bàng quang
U ác của thành sau bàng quang
C67.5
U ác tính ở cổ bàng quang
U ác của cổ bàng quang
C67.6
U ác tính ở lỗ niệu quản
U ác của lỗ niệu quản
C67.7
U ác tính ở dây treo bàng quang
U ác của dây treo bàng quang
C67.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở bàng quang
U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang
C67.9
U ác tính ở bàng quang, không xác định
U ác của bàng quang không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C67
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary))
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cổ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | neck)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | sphincter)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | (thuộc) niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | urethral)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | thuộc niệu quản (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | ureteric)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | ống niệu rốn (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | urachus)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | tam giác (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | trigone)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | bên, mặt bên (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | lateral)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | sau (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | posterior)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | trước (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | anterior)
U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | vòm (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | dome)
U tân sinh | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | lỗ, trong (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) | orifice, internal)
U tân sinh | niệu quản | lỗ (Neoplasm, neoplastic | ureter | orifice)
U tân sinh | ống niệu rốn (Neoplasm, neoplastic | urachus)
U tân sinh, khối u | bàng quang (niệu) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C67 là "U ác tính ở bàng quang", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of bladder", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C67 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C67 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: C67.0 (U ác tính ở tam giác bàng quang); C67.1 (U ác tính ở đáy bàng quang); C67.2 (U ác tính ở thành bên bàng quang); C67.3 (U ác tính ở thành trước bàng quang); C67.4 (U ác tính ở thành sau bàng quang); C67.5 (U ác tính ở cổ bàng quang)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C67 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C67 là "U ác tính ở bàng quang", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của bàng quang". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.