Mã ICD-10 C44 — U tân sinh ác tính khác ở da

C44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U tân sinh ác tính khác ở da, tiếng Anh là Other malignant neoplasms of skin. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác khác của da”.

C44mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

10 mã chi tiết của C44

Từ C44.0 đến C44.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C44.0 U tân sinh ác tính khác ở da môi · tên cũ: U da ác tính của môiSkin of lip
C44.1 U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khoé mắt · tên cũ: U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắtSkin of eyelid, including canthus
C44.2 U tân sinh ác tính khác ở da tai và/ hoặc ống tai ngoài · tên cũ: U da ác tính của tai và ống tai ngoàiSkin of ear and external auricular canal
C44.3 U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/ hoặc không xác định ở da mặt · tên cũ: U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặtSkin of other and unspecified parts of face
C44.4 U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/ hoặc ở cổ · tên cũ: U da ác tính đầu và da cổSkin of scalp and neck
C44.5 U tân sinh ác tính khác ở da thân · tên cũ: U da ác tính của thân mìnhSkin of trunk
C44.6 U tân sinh ác tính khác ở da chi trên, bao gồm vai · tên cũ: U da ác tính của chi trên, bao gồm vaiSkin of upper limb, including shoulder
C44.7 U tân sinh ác tính khác ở da chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U da ác tính của chi dưới, bao gồm hôngSkin of lower limb, including hip
C44.8 U tân sinh ác tính khác với tổn thương chồng lấn ở da · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của daOverlapping lesion of skin
C44.9 U tân sinh ác tính khác ở da, vị trí không xác định · tên cũ: U da ác tính không đặc hiệuMalignant neoplasm of skin, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C44

Hướng dẫn mã hóa: Ung thư biểu mô tế bào đáy của môi Loại trừ: u ác tính ở môi (C00.-)

Coding Guidance: Basal cell carcinoma of lip Excl.: malignant neoplasm of lip (C00.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mô liên kết ở mi mắt (C49.0)

Coding Guidance: Excl.: connective tissue of eyelid (C49.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mô liên kết ở tai (C49.0)

Coding Guidance: Excl.: connective tissue of ear (C49.0)

Hướng dẫn mã hóa: Thuộc hậu môn: bờ da quanh hậu môn da của vú Loại trừ: hậu môn không xác định (C21.0)

Coding Guidance: Anal: margin skin Perianal skin Skin of breast Excl.: anus NOS (C21.0)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C44U tân sinh ác tính khác ở daU ác khác của da
C44.0U tân sinh ác tính khác ở da môiU da ác tính của môi
C44.1U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khoé mắtU da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt
C44.2U tân sinh ác tính khác ở da tai và/ hoặc ống tai ngoàiU da ác tính của tai và ống tai ngoài
C44.3U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/ hoặc không xác định ở da mặtU da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt
C44.4U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/ hoặc ở cổU da ác tính đầu và da cổ
C44.5U tân sinh ác tính khác ở da thânU da ác tính của thân mình
C44.6U tân sinh ác tính khác ở da chi trên, bao gồm vaiU da ác tính của chi trên, bao gồm vai
C44.7U tân sinh ác tính khác ở da chi dưới, bao gồm hôngU da ác tính của chi dưới, bao gồm hông
C44.8U tân sinh ác tính khác với tổn thương chồng lấn ở daU ác với tổn thương chồng lấn của da
C44.9U tân sinh ác tính khác ở da, vị trí không xác địnhU da ác tính không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C44

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Paget | ngoài vú | hậu môn | da (Paget' s disease | extramammary | anus | skin)
  • Bệnh Paget | ngoài vú | hậu môn | mép, rìa (Paget' s disease | extramammary | anus | margin)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | dái tai, ráy tai (Adenocarcinoma | ceruminous)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tuyến tiết rụng đầu | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | apocrine | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dái tai, ráy tai (Carcinoma | ceruminous)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tuyến tiết rụng đầu | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | apocrine | unspecified site)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | xoang lông, ổ lông (nhiễm trùng) (trực tràng) | ác tính (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pilonidal (infected) (rectum) | malignant)
  • U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external))
  • U tân sinh | bên ngoài | lỗ (tai) (Neoplasm, neoplastic | external | meatus (ear))
  • U tân sinh | bụng, thuộc bụng | thành (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | wall)
  • U tân sinh | cằm (Neoplasm, neoplastic | chin)
  • U tân sinh | cánh mũi (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | ala nasi (external))
  • U tân sinh | da (không do melanin) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | (ở) vú (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | breast)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | bàn chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | foot)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | bàn tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hand)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | bắp chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | calf)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | bẹn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | groin)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cằm (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chin)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cẳng tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | forearm)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cánh mũi (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ala nasi)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cạnh sườn, sườn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | flank)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | leg)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK | dưới (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | lower)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK | trên (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | upper)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cổ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | neck)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cổ chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ankle)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | cổ tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | wrist)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | da đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scalp)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | đầu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | head NEC)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | đáy chậu, tầng sinh môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perineum)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | đế (bàn chân) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | sole (foot))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | đùi (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thigh)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gan bàn chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | plantar)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gan bàn tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | palm)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gờ bình tai (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | tragus)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gờ luân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | helix)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gối (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | knee)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | gót chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | heel)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | háng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hip)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | anus)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | hố hoặc khoang khoeo (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | popliteal fossa or space)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | khoang trước xương trụ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | antecubital space)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | khoé (mắt) (trong) (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | canthus (eye) (inner) (outer))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | khuỷu tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | elbow)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | loa tai (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pinna)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | lông mày (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | eyebrow)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | lưng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | back)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | má (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | cheek)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | mặt KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | face NEC)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | mi mắt (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | eyelid)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | môi (dưới) (trên) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | lid (lower) (upper))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | mông (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | buttock)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | mu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pubes)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | mũi (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | nose (external))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | nách, hố nách, nếp hố nách (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | axilla, axillary fold)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | nếp dưới vú (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | submammary fold)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | ngón chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | toe)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | ngón tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | finger)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | ngón tay cái (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thumb)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | ngực (thành) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chest (wall))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | ống tai (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auditory canal (external))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | quanh hậu môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perianal)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | rốn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | umbilicus)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | tai ngoài (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ear (external))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | arm)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | thái dương (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | temple)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | thân mình (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | trunk)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | thành bụng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | abdominal wall)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | thành ngực (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thoracic wall)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | trán (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | brow)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | trụ giữa (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | columella)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vai (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | shoulder)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vành tai (tai) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auricle (ear))
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vùng bẹn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | inguinal region)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vùng cổ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | cervical region)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vùng cùng- cụt (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | sacrococcygeal region)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vùng dưới đòn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | infraclavicular region)
  • U tân sinh | da (không do melanin) | vùng mông (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | gluteal region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C43U hắc tố ác tính ở da

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C44 là "U tân sinh ác tính khác ở da", tên tiếng Anh là "Other malignant neoplasms of skin", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C44 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: C44.0 (U tân sinh ác tính khác ở da môi); C44.1 (U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khoé mắt); C44.2 (U tân sinh ác tính khác ở da tai và/ hoặc ống tai ngoài); C44.3 (U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/ hoặc không xác định ở da mặt); C44.4 (U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/ hoặc ở cổ); C44.5 (U tân sinh ác tính khác ở da thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C44 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C44 là "U tân sinh ác tính khác ở da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác khác của da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ