Mã ICD-10 C43 — U hắc tố ác tính ở da

C43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U hắc tố ác tính ở da, tiếng Anh là Malignant melanoma of skin. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U hắc tố ác của da”.

C43mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

10 mã chi tiết của C43

Từ C43.0 đến C43.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C43.0 U hắc tố ác tính ở môi · tên cũ: U hắc tố ác của môiMalignant melanoma of lip
C43.1 U hắc tố ác tính ở mi mắt, bao gồm khoé mắt · tên cũ: U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắtMalignant melanoma of eyelid, including canthus
C43.2 U hắc tố ác tính ở tai và/ hoặc ống tai ngoài · tên cũ: U hắc tố ác của tai và ống tai ngoàiMalignant melanoma of ear and external auricular canal
C43.3 U hắc tố ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt · tên cũ: U hắc tố ác của phần khác và không xác định của mặtMalignant melanoma of other and unspecified parts of face
C43.4 U hắc tố ác tính ở đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: U hắc tố ác tính của đầu và cổMalignant melanoma of scalp and neck
C43.5 U hắc tố ác tính ở thân · tên cũ: U hắc tố ác của thân mìnhMalignant melanoma of trunk
C43.6 U hắc tố ác tính ở chi trên, bao gồm vai · tên cũ: U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vaiMalignant melanoma of upper limb, including shoulder
C43.7 U hắc tố ác tính ở chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm cả hôngMalignant melanoma of lower limb, including hip
C43.8 U hắc tố ác tính chồng lấn ở da · tên cũ: U hắc tố ác tính lan rộng của daOverlapping malignant melanoma of skin
C43.9 U hắc tố ác tính ở da, vị trí không xác định · tên cũ: U hắc tố ác của da, không đặc hiệuMalignant melanoma of skin, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C43

Loại trừ: đường viền [vùng đỏ son] của môi (C00.0- C00.2)

Excl.: vermilion border of lip (C00.0- C00.2)

Thuộc hậu môn:

bờ

da

Da quanh hậu môn

Da vú

Loại trừ: hậu môn không xác định khác (C21.0)

Anal:

margin

skin

Perianal skin

Skin of breast

Excl.: anus NOS (C21.0)

Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

See note 5 at the beginning of this chapter]

U hắc tố (ác tính) không xác định khác

Melanoma (malignant) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C43U hắc tố ác tính ở daU hắc tố ác của da
C43.0U hắc tố ác tính ở môiU hắc tố ác của môi
C43.1U hắc tố ác tính ở mi mắt, bao gồm khoé mắtU hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt
C43.2U hắc tố ác tính ở tai và/ hoặc ống tai ngoàiU hắc tố ác của tai và ống tai ngoài
C43.3U hắc tố ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặtU hắc tố ác của phần khác và không xác định của mặt
C43.4U hắc tố ác tính ở đầu và/ hoặc cổU hắc tố ác tính của đầu và cổ
C43.5U hắc tố ác tính ở thânU hắc tố ác của thân mình
C43.6U hắc tố ác tính ở chi trên, bao gồm vaiU hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai
C43.7U hắc tố ác tính ở chi dưới, bao gồm hôngU hắc tố ác của chi dưới, bao gồm cả hông
C43.8U hắc tố ác tính chồng lấn ở daU hắc tố ác tính lan rộng của da
C43.9U hắc tố ác tính ở da, vị trí không xác địnhU hắc tố ác của da, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C43

63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Nevus, nốt ruồi | chỗ giao nhau | u hắc tố ác tính trong (Nevus | junction, junctional | malignant melanoma in)
  • U hắc tố (ác tính) (Melanoma (malignant))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | bàn chân (Melanoma (malignant) | site classification | foot)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | bàn tay (Melanoma (malignant) | site classification | hand)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | bẹn (Melanoma (malignant) | site classification | groin)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cằm (Melanoma (malignant) | site classification | chin)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cẳng tay (Melanoma (malignant) | site classification | forearm)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cánh mũi (Melanoma (malignant) | site classification | ala nasi)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cạnh sườn, sườn (Melanoma (malignant) | site classification | flank)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | chân (Melanoma (malignant) | site classification | leg)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | chi dưới KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | lower limb NEC)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | chi trên KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | upper limb NEC)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cổ (Melanoma (malignant) | site classification | neck)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cổ chân (Melanoma (malignant) | site classification | ankle)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | da đầu (Melanoma (malignant) | site classification | scalp)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | da KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | skin NEC)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | da quanh hậu môn (Melanoma (malignant) | site classification | perianal skin)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | đáy chậu, tầng sinh môn (Melanoma (malignant) | site classification | perineum)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | đùi (Melanoma (malignant) | site classification | thigh)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | gờ luân (Melanoma (malignant) | site classification | helix)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | gối (Melanoma (malignant) | site classification | knee)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | gót chân (Melanoma (malignant) | site classification | heel)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | háng (Melanoma (malignant) | site classification | hip)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | hậu môn; thuộc hậu môn | bờ (da) (Melanoma (malignant) | site classification | anus, anal | margin (skin))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | hố hoặc khoang khoeo (Melanoma (malignant) | site classification | popliteal fossa or space)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | khoé (mắt) (Melanoma (malignant) | site classification | canthus (eye))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | khuỷu tay (Melanoma (malignant) | site classification | elbow)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | lỗ ngoài (tai) (Melanoma (malignant) | site classification | external meatus (ear))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | loa tai (Melanoma (malignant) | site classification | pinna)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | lông mày (Melanoma (malignant) | site classification | eyebrow)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | lông mày, (Melanoma (malignant) | site classification | brow)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | lưng (Melanoma (malignant) | site classification | back)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | má (bên ngoài) (Melanoma (malignant) | site classification | cheek (external))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mặt KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | face NEC)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mi mắt (Melanoma (malignant) | site classification | palpebra)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mi mắt (dưới) (trên) (Melanoma (malignant) | site classification | eyelid (lower) (upper))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | môi (dưới) (trên) (Melanoma (malignant) | site classification | lip (lower) (upper))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mông (Melanoma (malignant) | site classification | buttock)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | móng | ngón chân (Melanoma (malignant) | site classification | nail | toe)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | móng | ngón tay (Melanoma (malignant) | site classification | nail | finger)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mu (Melanoma (malignant) | site classification | pubes)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mũi (ngoài) (Melanoma (malignant) | site classification | nose (external))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | nách, hố nách, nếp hố nách (Melanoma (malignant) | site classification | axilla, axillary fold)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | nếp dưới vú (Melanoma (malignant) | site classification | submammary fold)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | ngón chân (Melanoma (malignant) | site classification | toe)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | ngón tay (Melanoma (malignant) | site classification | finger)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | ống tai (ngoài) (Melanoma (malignant) | site classification | auditory canal (external))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | phần giữa trán trên gốc mũi (Melanoma (malignant) | site classification | glabella)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | rãnh mũi môi (Melanoma (malignant) | site classification | nasolabial groove)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | rốn (Melanoma (malignant) | site classification | umbilicus)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | tai (ngoài) (Melanoma (malignant) | site classification | ear (external))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | tay (Melanoma (malignant) | site classification | arm)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | thái dương (Melanoma (malignant) | site classification | temple)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | thân mình KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | trunk NEC)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | thành bụng (Melanoma (malignant) | site classification | abdominal wall)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | thành ngực (Melanoma (malignant) | site classification | chest wall)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | trán (Melanoma (malignant) | site classification | forehead)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | vai (Melanoma (malignant) | site classification | shoulder)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | vành tai (tai) (Melanoma (malignant) | site classification | auricle (ear))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | vú (ở nữ) (ở nam) (Melanoma (malignant) | site classification | breast (female) (male))
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | vùng liên vai, vùng gian vai (Melanoma (malignant) | site classification | interscapular region)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | vùng mông (Melanoma (malignant) | site classification | gluteal region)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | xương hàm (ngoài) (Melanoma (malignant) | site classification | jaw (external))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C44U tân sinh ác tính khác ở da

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C43 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C43 là "U hắc tố ác tính ở da", tên tiếng Anh là "Malignant melanoma of skin", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C43 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C43 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: C43.0 (U hắc tố ác tính ở môi); C43.1 (U hắc tố ác tính ở mi mắt, bao gồm khoé mắt); C43.2 (U hắc tố ác tính ở tai và/ hoặc ống tai ngoài); C43.3 (U hắc tố ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt); C43.4 (U hắc tố ác tính ở đầu và/ hoặc cổ); C43.5 (U hắc tố ác tính ở thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C43 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C43 là "U hắc tố ác tính ở da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U hắc tố ác của da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ