Mã ICD-10 C41 — U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớp

C41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớp, tiếng Anh là Malignant neoplasm of bone and articular cartilage of other and unspecified sites. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của xương và sụn khớp ở vị trí khác và không xác định”.

C41mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

7 mã chi tiết của C41

Từ C41.0 đến C41.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C41.0 U ác tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặt · tên cũ: U ác của xương sọ và xương mặtBones of skull and face
C41.1 U ác tính ở xương hàm dưới · tên cũ: U ác của xương hàm dướiMandible
C41.2 U ác tính ở cột sống · tên cũ: U ác của cột sốngVertebral column
C41.3 U ác tính ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đòn · tên cũ: U ác của xương sườn, xương ức và xương đònRibs, sternum and clavicle
C41.4 U ác tính ở xương chậu, xương cùng và/ hoặc xương cụt · tên cũ: U ác của xương chậu, xương cùng và xương cụtPelvic bones, sacrum and coccyx
C41.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớpOverlapping lesion of bone and articular cartilage
C41.9 U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp, vị trí không xác định · tên cũ: U ác của xương và sụn khớp không đặc hiệuBone and articular cartilage, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C41

Hướng dẫn mã hóa: Xương hàm trên Xương hốc mắt Loại trừ: ung thư biểu mô, bất kỳ loại nào ngoại trừ khối u trong xương hoặc cơ quan tạo răng ở: xoang hàm (C31.0) xương hàm trên (C03.0) xương hàm (dưới) (C41.1)

Coding Guidance: Maxilla (superior) Orbital bone Excl.: carcinoma, any type except intraosseous or odontogenic of: maxillary sinus (C31.0) upper jaw (C03.0) jaw bone (lower) (C41.1)

Hướng dẫn mã hóa: Xương hàm dưới Loại trừ: ung thư biểu mô, bất kỳ loại nào ngoại trừ khối u trong xương hoặc cơ quan tạo răng ở: xương hàm không xác định khác (C03.9) xương hàm không xác định khác: dưới (C03.1) xương hàm trên (C41.0)

Coding Guidance: Lower jaw bone Excl.: carcinoma, any type except intraosseous or odontogenic of: jaw NOS (C03.9) jaw NOS lower (C03.1) upper jaw bone (C41.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xương cùng và/ hoặc xương cụt (C41.4)

Coding Guidance: Excl.: sacrum and coccyx (C41.4)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác của xương và sụn khớp có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C40.-- C41.4

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of bone and articular cartilage whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C40- C41.4

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C41U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớpU ác của xương và sụn khớp ở vị trí khác và không xác định
C41.0U ác tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặtU ác của xương sọ và xương mặt
C41.1U ác tính ở xương hàm dướiU ác của xương hàm dưới
C41.2U ác tính ở cột sốngU ác của cột sống
C41.3U ác tính ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đònU ác của xương sườn, xương ức và xương đòn
C41.4U ác tính ở xương chậu, xương cùng và/ hoặc xương cụtU ác của xương chậu, xương cùng và xương cụt
C41.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớpU ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp
C41.9U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp, vị trí không xác địnhU ác của xương và sụn khớp không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C41

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Carcinoma, ung thư biểu mô | nguyên bào tạo men (Carcinoma | ameloblastic)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Carcinoma | ameloblastic | upper jaw (bone))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tạo răng, do răng, từ răng (Carcinoma | odontogenic)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tạo răng, do răng, từ răng | hàm trên (xương) (Carcinoma | odontogenic | upper jaw (bone))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | trong xương (Carcinoma | intraosseous)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | trong xương | hàm trên (xương) (Carcinoma | intraosseous | upper jaw (bone))
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | ác tính (Tumor | odontogenic | malignant)
  • Khối u | tạo răng, do răng, từ răng | ác tính | hàm trên (xương) (Tumor | odontogenic | malignant | upper jaw (bone))
  • Sarcoma | nguyên bào tạo men (Sarcoma | ameloblastic)
  • Sarcoma | nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Sarcoma | ameloblastic | upper jaw (bone))
  • Sarcoma | tạo răng, do răng, từ răng (Sarcoma | odontogenic)
  • Sarcoma | tạo răng, do răng, từ răng | hàm trên (xương) (Sarcoma | odontogenic | upper jaw (bone))
  • Sarcoma răng, nguyên bào tạo men (Odontosarcoma, ameloblastic)
  • Sarcoma răng, nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Odontosarcoma, ameloblastic | upper jaw (bone))
  • Sarcoma xơ | mô tạo răng (Fibrosarcoma | odontogenic)
  • Sarcoma xơ | mô tạo răng | hàm trên (xương) (Fibrosarcoma | odontogenic | upper jaw (bone))
  • Sarcoma xơ | nguyên bào tạo men (Fibrosarcoma | ameloblastic)
  • Sarcoma xơ | nguyên bào tạo men | hàm trên (xương) (Fibrosarcoma | ameloblastic | upper jaw (bone))
  • Sarcoma xương | cận xương (Osteosarcoma | parosteal)
  • Sarcoma xương | cạnh vỏ (Osteosarcoma | juxtacortical)
  • Sarcoma xương | giãn mạch (Osteosarcoma | telangiectatic)
  • Sarcoma xương | nguyên bào sợi (Osteosarcoma | fibroblastic)
  • Sarcoma xương | nguyên bào sụn (Osteosarcoma | chondroblastic)
  • Sarcoma xương | tế bào nhỏ (Osteosarcoma | small cell)
  • Sarcoma xương | trong bệnh Paget của xương (Osteosarcoma | in Paget' s disease of bone)
  • U nguyên bào tạo men | ác tính (Ameloblastoma | malignant)
  • U nguyên bào tạo men | ác tính | (xương) hàm (dưới) (Ameloblastoma | malignant | jaw (bone) (lower))
  • U nguyên bào tạo men | ác tính | (xương) hàm (dưới) | trên (Ameloblastoma | malignant | jaw (bone) (lower) | upper)
  • U tân sinh | cùng- cụt, thuộc cùng- cụt<> (Neoplasm, neoplastic | sacrococcyx, sacrococcygeal<>)
  • U tân sinh | cuốn, xoăn mũi (xương)<> (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone)<>)
  • U tân sinh | đĩa, gian đốt sống<> (Neoplasm, neoplastic | disk, intervertebral<>)
  • U tân sinh | đốt đội<> (Neoplasm, neoplastic | atlas<>)
  • U tân sinh | đốt sống (cột)<> (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column)<>)
  • U tân sinh | đốt sống (cột)<> | xương cùng (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column)<> | sacrum<>)
  • U tân sinh | đốt sống (cột)<> | xương cụt<> (Neoplasm, neoplastic | vertebral (column)<> | coccyx<>)
  • U tân sinh | hố tuyến yên, xương<> (Neoplasm, neoplastic | sella turcica, bone<>)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt | xương<> (Neoplasm, neoplastic | orbit | bone<>)
  • U tân sinh | khớp KPLNK<> (Neoplasm, neoplastic | joint NEC<>)
  • U tân sinh | khớp KPLNK<> | (thuộc) ức- sườn<> (Neoplasm, neoplastic | joint NEC<> | sternocostal<>)
  • U tân sinh | khớp KPLNK<> | sườn sống<> (Neoplasm, neoplastic | joint NEC<> | costovertebral<>)
  • U tân sinh | khớp KPLNK<> | thái dương hàm<> (Neoplasm, neoplastic | joint NEC<> | temporomandibular<>)
  • U tân sinh | khớp mu (Neoplasm, neoplastic | symphysis pubis)
  • U tân sinh | mặt dốc<> (Neoplasm, neoplastic | clivus<>)
  • U tân sinh | mỏm mũi kiếm<> (Neoplasm, neoplastic | xiphoid process<>)
  • U tân sinh | mũi, thuộc mũi | cuốn, xoăn mũi (niêm mạc) | xương<> (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | turbinate (mucosa) | bone<>)
  • U tân sinh | mũi, thuộc mũi | xương<> (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | bone<>)
  • U tân sinh | nhân tuỷ<> (Neoplasm, neoplastic | nucleus pulposus<>)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | dưới (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | lower)
  • U tân sinh | ổ răng | mào hoặc núm | trên (Neoplasm, neoplastic | alveolar | ridge or process | upper)
  • U tân sinh | sàng (xoang) | xương hoặc mê đạo<> (Neoplasm, neoplastic | ethmoid (sinus) | bone or labyrinth<>)
  • U tân sinh | sọ<> (Neoplasm, neoplastic | skull<>)
  • U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint))
  • U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | (thuộc) sườn<> (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | costal<>)
  • U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | xương sườn (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | rib<>)
  • U tân sinh | sụn hoặc đĩa gian đốt sống<> (Neoplasm, neoplastic | intervertebral cartilage or disk<>)
  • U tân sinh | sụn sườn<> (Neoplasm, neoplastic | costal cartilage<>)
  • U tân sinh | thuộc xương cụt | đốt sống (Neoplasm, neoplastic | coccygeal | vertebra<>)
  • U tân sinh | trán | xương<> (Neoplasm, neoplastic | frontal | bone<>)
  • U tân sinh | ụ ngồi<> (Neoplasm, neoplastic | ischium<>)
  • U tân sinh | vòm sọ<> (Neoplasm, neoplastic | calvarium<>)
  • U tân sinh | vùng chậu | xương<> (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic | bone<>)
  • U tân sinh | xoang (phụ) | xương (bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | sinus (accessory) | bone (any)<>)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<>)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | (thuộc) chẩm (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | occipital)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | (thuộc) đỉnh (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | parietal)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | (thuộc) thái dương (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | temporal)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | bướm (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | sphenoid)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | chậu (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | pelvic)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | cuốn, xoăn mũi (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | turbinate)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt đội (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | atlas)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt sống (cột) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | vertebra (column))
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt sống (cột) | xương cùng (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | vertebra (column) | sacrum)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt sống (cột) | xương cụt (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | vertebra (column) | coccyx)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt sống cùng (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | sacral vertebra)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt sống cụt (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | coccygeal vertebra)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | đốt trục (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | axis)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | gò má (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | zygomatic)
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | hàm trên (trên) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | maxilla, maxillary (superior))
  • U tân sinh | xương (màng xương)<> | hàm trên (trên) | dưới (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | maxilla, maxillary (superior) | inferior)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C40U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C41 là "U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớp", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of bone and articular cartilage of other and unspecified sites", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C41 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C41.0 (U ác tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặt); C41.1 (U ác tính ở xương hàm dưới); C41.2 (U ác tính ở cột sống); C41.3 (U ác tính ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đòn); C41.4 (U ác tính ở xương chậu, xương cùng và/ hoặc xương cụt); C41.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C41 là "U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của xương và sụn khớp ở vị trí khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ