Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C40 — U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi
Mã C40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi, tiếng Anh là Malignant neoplasm of bone and articular cartilage of limbs. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của xương và sụn khớp của các chi”.
C40mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
6 mã chi tiết của C40
Từ C40.0 đến C40.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C40.0
U ác tính ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trên · tên cũ: U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên
Scapula and long bones of upper limb
C40.1
U ác tính ở xương ngắn của chi trên · tên cũ: U ác của xương ngắn của chi trên
Short bones of upper limb
C40.2
U ác tính ở xương dài của chi dưới · tên cũ: U ác của xương dài của chi dưới
Long bones of lower limb
C40.3
U ác tính ở xương ngắn của chi dưới · tên cũ: U ác của xương ngắn của chi dưới
Short bones of lower limb
C40.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi
Overlapping lesion of bone and articular cartilage of limbs
C40.9
U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của chi, vị trí không xác định · tên cũ: U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu
Bone and articular cartilage of limb, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C40
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C40
U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi
U ác của xương và sụn khớp của các chi
C40.0
U ác tính ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trên
U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên
C40.1
U ác tính ở xương ngắn của chi trên
U ác của xương ngắn của chi trên
C40.2
U ác tính ở xương dài của chi dưới
U ác của xương dài của chi dưới
C40.3
U ác tính ở xương ngắn của chi dưới
U ác của xương ngắn của chi dưới
C40.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi
U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi
C40.9
U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của chi, vị trí không xác định
U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C40
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U nguyên bào tạo men | (thuộc) xương chày (Ameloblastoma | tibial)
U nguyên bào tạo men | các xương dài (Ameloblastoma | long bones)
U tân sinh | các đốt ngón<> (Neoplasm, neoplastic | phalanges<>)
U tân sinh | các đốt ngón<> | bàn chân<> (Neoplasm, neoplastic | phalanges<> | foot<>)
U tân sinh | các đốt ngón<> | bàn tay<> (Neoplasm, neoplastic | phalanges<> | hand<>)
U tân sinh | cánh tay (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | humerus (any part)<>)
U tân sinh | cùng vai (mỏm)<> (Neoplasm, neoplastic | acromion (process)<>)
U tân sinh | khớp KPLNK<> | mõm cùng vai đòn<> (Neoplasm, neoplastic | joint NEC<> | acromioclavicular<>)
U tân sinh | sụn chêm, khớp gối (bên) (giữa)<> (Neoplasm, neoplastic | meniscus, knee joint (lateral) (medial)<>)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | bàn chân (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | foot)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | bàn tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | hand)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | các đốt ngón (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | phalanges)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | các đốt ngón | bàn chân (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | phalanges | foot)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | các đốt ngón | bàn tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | phalanges | hand)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | cẳng tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | forearm)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chân KPLNK (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | leg NEC)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | limb NEC)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chi KPLNK | dưới (xương dài) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | limb NEC | lower (long bones))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chi KPLNK | dưới (xương dài) | xương ngắn (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | limb NEC | lower (long bones) | short bones)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chi KPLNK | trên (xương dài) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | limb NEC | upper (long bones))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | chi KPLNK | trên (xương dài) | xương ngắn (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | limb NEC | upper (long bones) | short bones)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | cổ chân (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | ankle)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | cổ tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | wrist)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | cùng vai (mỏm) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | acromion (process))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | dài (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | long)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | dài | các chi trên KPLNK (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | long | upper limbs NEC)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | dài | chi dưới KPLNK (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | long | lower limbs NEC)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | gối (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | knee)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | gót chân (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | heel)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | khuỷu tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | elbow)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngắn (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | short)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngắn | các chi trên (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | short | upper limbs)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngắn | chi dưới (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | short | lower limbs)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | digital)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón | ngón chân (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | digital | toe)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón | ngón tay (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | digital | finger)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón chân (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | toe (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón tay (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | finger (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | ngón tay cái (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | thumb)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | quay (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | radius (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | tay KPLNK (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | arm NEC)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | vai (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | shoulder)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương bánh chè (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | patella)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương cánh tay (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | humerus (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương chày (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | tibia (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương cổ chân (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | tarsus (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương cổ tay (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | carpus (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương đốt bàn chân (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | metatarsus (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương đốt bàn tay (bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | metacarpus (any))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương đùi (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | femur (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương gót (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | calcaneus)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương mác (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | fibula (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương sên (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | astragalus)
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương trụ (phần bất kỳ) (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | ulna (any part))
U tân sinh | xương (màng xương)<> | xương vai, xương bả vai (Neoplasm, neoplastic | bone (periosteum)<> | scapula (any part))
U tân sinh | xương bánh chè<> (Neoplasm, neoplastic | patella<>)
U tân sinh | xương chày (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | tibia (any part)<>)
U tân sinh | xương cổ chân (xương bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | tarsus (any bone)<>)
U tân sinh | xương đốt bàn chân (xương bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | metatarsus (any bone)<>)
U tân sinh | xương đốt bàn tay (xương bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | metacarpus (any bone)<>)
U tân sinh | xương đùi (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | femur (any part)<>)
U tân sinh | xương mác (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | fibula (any part)<>)
U tân sinh | xương quay (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | radius (any part)<>)
U tân sinh | xương trụ (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | ulna (any part)<>)
U tân sinh | xương vai, xương bả vai (phần bất kỳ)<> (Neoplasm, neoplastic | scapula (any part)<>)
U tân sinh, khối u | (mỏm) cùng vai (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | acromion (process) (Secondary))
U tân sinh, khối u | (xương) chày (phần bất kỳ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tibia (any part) (Secondary))
U tân sinh, khối u | (xương) quay (phần bất kỳ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | radius (any part) (Secondary))
U tân sinh, khối u | (xương) vai (phần bất kỳ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | scapula (any part) (Secondary))
U tân sinh, khối u | cổ chân (xương bất kỳ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tarsus (any bone) (Secondary))
U tân sinh, khối u | đốt bàn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | phalanges (Secondary))
U tân sinh, khối u | đốt bàn | bàn chân (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | phalanges | foot (Secondary))
U tân sinh, khối u | đốt bàn | bàn tay (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | phalanges | hand (Secondary))
U tân sinh, khối u | đùi (phần bất kỳ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | femur (any part) (Secondary))
U tân sinh, khối u | quạ- đòn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | acromioclavicular (Secondary))
U tân sinh, khối u | sụn (khớp) (xem thêm U tân sinh, xương) | bán nguyệt (gối) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) (see also Neoplasm, bone) | semilunar (knee) (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C40 là "U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of bone and articular cartilage of limbs", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C40 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C40 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: C40.0 (U ác tính ở xương bả vai và/ hoặc xương dài của chi trên); C40.1 (U ác tính ở xương ngắn của chi trên); C40.2 (U ác tính ở xương dài của chi dưới); C40.3 (U ác tính ở xương ngắn của chi dưới); C40.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi); C40.9 (U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của chi, vị trí không xác định).
Tên bệnh của mã C40 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C40 là "U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp của các chi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của xương và sụn khớp của các chi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.