Mã ICD-10 A74 — Bệnh khác do nhiễm chlamydia

A74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác do nhiễm chlamydia, tiếng Anh là Other diseases caused by chlamydiae. Mã này nằm trong nhóm A70-A74 — Bệnh khác do Chlamydia, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác do Chlamydia”.

A74mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
A70-A74nhóm bệnh
Ichương ICD-10

3 mã chi tiết của A74

Từ A74.8 đến A74.0†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A74.8 Bệnh do nhiễm chlamydia khác · tên cũ: Bệnh do chlamydia khácOther chlamydial diseases
A74.9 Bệnh do nhiễm chlamydia, không xác định · tên cũ: Bệnh do chlamydia, không xác địnhChlamydial infection, unspecified
A74.0† Viêm kết mạc do nhiễm chlamydia (H13.1*) · tên cũ: Viêm kết mạc do chlamydia (H13.1*)Chlamydial conjunctivitis (H13.1*)

Ghi chú phân loại của mã A74

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mắt hột do nhiễm chlamydia ở người lớn [Paratrachoma]

Coding Guidance: Paratrachoma

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phúc mạc do chlamydia† (K67.0*)

Coding Guidance: Chlamydial peritonitis† (K67.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm chlamydia không xác định khác

Coding Guidance: Chlamydiosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A74Bệnh khác do nhiễm chlamydiaBệnh khác do Chlamydia
A74.8Bệnh do nhiễm chlamydia khácBệnh do chlamydia khác
A74.9Bệnh do nhiễm chlamydia, không xác địnhBệnh do chlamydia, không xác định
A74.0†Viêm kết mạc do nhiễm chlamydia (H13.1*)Viêm kết mạc do chlamydia (H13.1*)

Từ khoá dẫn tới mã A74

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh cận mắt hột (Paratrachoma)
  • Bệnh, bị bệnh | do chlamydia (Disease, diseased | chlamydial)
  • Bệnh, bị bệnh | do chlamydia | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | chlamydial | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | kết mạc | do chlamydia (Disease, diseased | conjunctiva | chlamydial)
  • Chlamydia, do chlamydia (Chlamydia, chlamydial)
  • Chlamydia, do chlamydia | đặc hiệu KPLNK (Chlamydia, chlamydial | specified NEC)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm kết mạc (Chlamydia, chlamydial | conjunctivitis)
  • Chlamydia, do chlamydia | viêm phúc mạc (Chlamydia, chlamydial | peritonitis)
  • Hội chứng Fitz Hugh và Curtis | do chlamydia (Fitz Hugh and Curtis syndrome | chlamydial)
  • Nhiễm trùng chlamydia (Chlamydiosis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Chlamydia, do chlamydia (Infection, infected (opportunistic) | Chlamydia, chlamydial)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | chất vùi, sự vùi (Conjunctivitis (in) (due to) | inclusion)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | do chlamydia (Conjunctivitis (in) (due to) | chlamydial)
  • Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do chlamydia (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | chlamydial)
  • Viêm quanh gan | do chlamydia (Perihepatitis | chlamydial)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A70-A74 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A71Bệnh mắt hột

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A74 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A74 là "Bệnh khác do nhiễm chlamydia", tên tiếng Anh là "Other diseases caused by chlamydiae", thuộc nhóm A70-A74 — Bệnh khác do Chlamydia của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A74 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A74 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: A74.8 (Bệnh do nhiễm chlamydia khác); A74.9 (Bệnh do nhiễm chlamydia, không xác định); A74.0† (Viêm kết mạc do nhiễm chlamydia (H13.1*)).

Tên bệnh của mã A74 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A74 là "Bệnh khác do nhiễm chlamydia", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác do Chlamydia". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ