Giá đất Toàn bộ, Xã Thành Vinh

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
35.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Thành Vinh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 37 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thành Vinh.

Tra tiếp trong Xã Thành Vinh và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thành Vinh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
3 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.014.000 đ/m²
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.
3 dòng · VT1 tới 393.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
4 dòng · VT1 tới 169.000 đ/m²
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 231.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Thành Vinh có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Thành Vinh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 37 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thành Vinh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.