Đơn giá đất tuyến Lộ Thầy Ban thuộc Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 | — |
| ĐT 827 - Đê bao Sông Tra | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 | — |
Tại tuyến Lộ Thầy Ban, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.390.000 | 1.390.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.112.000 | 1.112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 973.000 | 973.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lộ Thầy Ban đứng thứ 9 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thuận Mỹ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thuận Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .