Giá đất ĐT 833, Xã Nhựt Tảo

Đơn giá đất tuyến ĐT 833 thuộc Xã Nhựt Tảo, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

11 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 833

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 833, Xã Nhựt Tảo, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ Đất ở8.710.0006.097.0003.484.000871.000
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ Đất thương mại, dịch vụ6.968.0004.877.0002.787.000696.000
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.097.0004.267.0002.438.000609.000
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn Đất thương mại, dịch vụ5.544.0003.880.0002.217.000554.000
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu Đất ở5.540.0003.878.0002.216.000554.000
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.851.0003.395.0001.940.000485.000
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu Đất thương mại, dịch vụ4.432.0003.102.0001.772.000443.000
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.878.0002.714.0001.551.000387.000
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo Đất ở3.120.0002.184.0001.248.000312.000
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo Đất thương mại, dịch vụ2.496.0001.747.000998.000249.000
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.184.0001.528.000873.000218.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 833

Giá VT1 cao nhất
8.710.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.851.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.184.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 833, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 833 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ46.968.0002.496.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.097.0002.184.000
Đất ở38.710.0003.120.000

ĐT 833 đứng thứ mấy trong Xã Nhựt Tảo

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 833 đứng thứ 2 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nhựt Tảo.

Tra tiếp trong Xã Nhựt Tảo và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nhựt Tảo hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Chợ Nhựt Tảo
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
ĐT 832
12 dòng · VT1 tới 6.070.000 đ/m²
ĐT 833B
18 dòng · VT1 tới 8.450.000 đ/m²
ĐT 833C
18 dòng · VT1 tới 7.590.000 đ/m²
ĐT 833D
5 dòng · VT1 tới 4.220.000 đ/m²
Đường Bạch Thị Năm
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường Bùi Chí Tình
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường Bùi Văn Gà
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường cầu thanh niên
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Châu Thị Năm
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường Đặng Kim Bảng
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Đặng Muôn Ngàn
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Đinh Văn Nghề
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường Đồng Văn Sở
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 690.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 830.000 đ/m²
Đường Hà Văn Sáu
6 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
Đường Huỳnh Ngọc Xinh
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thanh Tra
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Kỳ
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Phi
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 833

Giá đất đường ĐT 833 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 833 tại Xã Nhựt Tảo có giá VT1 cao nhất 8.710.000 đồng/m² và thấp nhất 2.184.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 833 có phải tuyến đắt nhất Xã Nhựt Tảo không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 833 đứng thứ 2 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nhựt Tảo.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.