Giá đất ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo
Đơn giá đất tuyến ĐT 833B thuộc Xã Nhựt Tảo, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 833B
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 |
| Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất ở | 8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 |
| Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 |
| Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 |
| Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang | Đất ở | 2.380.000 | 1.666.000 | 952.000 | 238.000 |
| Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 |
| Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 | Đất ở | 2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 |
| Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 1.332.000 | 761.000 | 190.000 |
| Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 |
| Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 |
| Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.421.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 |
| Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 |
Mặt bằng giá tuyến ĐT 833B
Tại tuyến ĐT 833B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 8.450.000 | 1.650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 5.915.000 | 1.155.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 6.760.000 | 1.320.000 |
ĐT 833B đứng thứ mấy trong Xã Nhựt Tảo
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 833B đứng thứ 3 trên 58 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nhựt Tảo.
Tra tiếp trong Xã Nhựt Tảo và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nhựt Tảo hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
