Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 1A thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | — |
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | — |
| Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 1A, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 33.100.000 | 17.732.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 10.836.000 | 5.680.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 8.216.000 | 3.756.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 1A đứng thứ 30 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .