Giá đất Đường Cienco, Khu Vực 10

Đơn giá đất tuyến Đường Cienco thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Cienco

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Cienco, Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 Đất ở39.882.00027.639.00021.820.00019.942.000
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà Đất ở33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 Đất thương mại, dịch vụ11.821.0008.866.0007.463.0006.477.000
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà Đất thương mại, dịch vụ10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.740.0006.206.0005.594.0004.807.000
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Cienco

Giá VT1 cao nhất
39.882.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.836.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.216.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Cienco, giá VT2 bình quân bằng 71,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Cienco (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở239.882.00033.100.000
Đất thương mại, dịch vụ211.821.00010.836.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.740.0008.216.000

Đường Cienco đứng thứ mấy trong Khu Vực 10

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cienco đứng thứ 25 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.

Tra tiếp trong Khu Vực 10 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
3 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường 427
3 dòng · VT1 tới 23.354.000 đ/m²
Đường 427A
9 dòng · VT1 tới 27.067.000 đ/m²
Đường 427B
3 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường 429
15 dòng · VT1 tới 18.531.000 đ/m²
Đường Bích Hòa - Cao Viên
6 dòng · VT1 tới 29.466.000 đ/m²
Đường Bích Hòa - Cự Khê
6 dòng · VT1 tới 29.466.000 đ/m²
Đường Cao Viên đi Thanh Cao
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường Cổ Điển
6 dòng · VT1 tới 64.557.000 đ/m²
Đường Đại Hưng
3 dòng · VT1 tới 16.242.000 đ/m²
Đường Đại Thanh
6 dòng · VT1 tới 67.905.000 đ/m²
Đường Đìa Muỗi
9 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
3 dòng · VT1 tới 26.127.000 đ/m²
Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 26.127.000 đ/m²
Đường Đông Mỹ
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Dương Chính
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường Dương Trực Nguyên
3 dòng · VT1 tới 27.067.000 đ/m²
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
3 dòng · VT1 tới 25.120.000 đ/m²
Đường gom chân đê Sông Hồng
6 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²
Đường gom chân Quốc lộ 1B
6 dòng · VT1 tới 64.557.000 đ/m²
Đường Hồng Dương - Liên Châu
6 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
6 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Cienco

Giá đất đường Đường Cienco là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Cienco tại Khu Vực 10 có giá VT1 cao nhất 39.882.000 đồng/m² và thấp nhất 8.216.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Cienco có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 10 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Cienco đứng thứ 25 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.