Giá đất Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng), Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) thuộc Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
46 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường ĐT617 (mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.190.000 |
| Từ cống bầu Dẻ → đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.170.000 |
| Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 |
| Từ giáp đường ĐT617 (mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường đi Đồng Chòi (từ giáp đường ĐT 617 (giáp nhà ông Hải) đi đường khu CN Bắc Chu Lai) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) → đến giáp đường ĐT 617 | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ giáp đường ĐT617 → đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa | Đất ở tại nông thôn | 3.330.000 |
| Từ cống bầu Dẻ → đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) | Đất ở tại nông thôn | 2.340.000 |
| Từ giáp đường ĐT617 → đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.331.000 |
| Ngã 3 ông Nguyện → đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Từ giáp đường ĐT617 → đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Từ cống bầu Dẻ → đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 |
| Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng | Đất ở tại nông thôn | 1.564.000 |
| Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.394.000 |
| Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri | Đất ở tại nông thôn | 1.309.000 |
| Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.094.000 |
| Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri | Đất thương mại, dịch vụ | 916.000 |
| Ngã 3 ông Nguyện → đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Đường từ Cống Đồng Năng → đến giáp đường đồng Muối đi Khương Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đất ven đường đối diện Nhà máy nước (Ngã ba nhà ông Phó → đến giáp kênh chính Thái Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Nguyên đi nhà bà Liên (thôn Thọ Khương) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Cước → đến đường ĐT 617 (thôn Thọ Khương) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Phụng → đến nhà ông Thước (thôn Vân Trai) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Tiển đi nhà ông Cuộc (thôn Vân Trai) | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Tuyến từ nhà ông Trà Nhạc Linh (giáp đường ĐT617 mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Nhi → đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ nhà ông Trà Minh Tri → đến hết nhà ông Trần Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Từ nhà bà Lên (ông Minh) → đến giáp nhà ông Huỳnh Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 782.000 |
| Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 654.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Phụng → đến nhà ông Thước (thôn Vân Trai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Tiển đi nhà ông Cuộc (thôn Vân Trai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường đi Đồng Chòi (từ giáp đường ĐT 617 (giáp nhà ông Hải) đi đường khu CN Bắc Chu Lai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) → đến giáp đường ĐT 617 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường từ Cống Đồng Năng → đến giáp đường đồng Muối đi Khương Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Nhi → đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Từ nhà ông Trà Minh Tri → đến hết nhà ông Trần Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Từ nhà bà Lên (ông Minh) → đến giáp nhà ông Huỳnh Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Từ giáp đường ĐT617 (mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Tuyến từ nhà ông Trà Nhạc Linh (giáp đường ĐT617 mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đất ven đường đối diện Nhà máy nước (Ngã ba nhà ông Phó → đến giáp kênh chính Thái Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Nguyên đi nhà bà Liên (thôn Thọ Khương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Cước → đến đường ĐT 617 (thôn Thọ Khương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
Mặt bằng giá tuyến Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 1.665.000 | 595.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 2.331.000 | 833.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 3.330.000 | 1.190.000 |
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ mấy trong Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) đứng thứ 89 trên 231 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
