Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện | Đất ở tại nông thôn | 4.210.000 |
| Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.947.000 |
| Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.105.000 |
| Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga | Đất ở tại nông thôn | 1.606.000 |
| Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch | Đất ở tại nông thôn | 1.266.000 |
| Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 1.124.000 |
| Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 886.000 |
| Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất ở tại nông thôn | 858.000 |
| Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 701.000 |
| Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 633.000 |
| Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 429.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 4.210.000 | 397.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 2.947.000 | 277.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.105.000 | 198.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai đứng thứ 1 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .