Đơn giá đất tuyến Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM) | Đất ở tại nông thôn | 152.000 |
| Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 132.000 |
| Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM) | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 |
| Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000 |
| Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 152.000 | 132.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 106.000 | 92.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 76.000 | 66.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh đứng thứ 39 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .