Giá đất Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don, Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh; | Đất ở tại nông thôn | 152.000 |
| Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam | Đất ở tại nông thôn | 137.000 |
| Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai → đến giáp cầu BT nước Núi | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh; | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 95.000 |
| Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai → đến giáp cầu BT nước Núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91.000 |
| Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000 |
| Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 127.000 | 95.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 91.000 | 68.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 152.000 | 137.000 |
Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don đứng thứ mấy trong Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don đứng thứ 36 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
