Đơn giá đất tuyến Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 |
| từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 |
| từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây | Đất ở tại nông thôn | 157.000 |
| từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận. | Đất ở tại nông thôn | 157.000 |
| từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận. | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 78.000 | 78.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 157.000 | 157.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 109.000 | 109.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don đứng thứ 33 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .