Đơn giá đất tuyến Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân | Đất ở tại nông thôn | 193.000 |
| Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông; | Đất ở tại nông thôn | 148.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 135.000 |
| Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông; | Đất thương mại, dịch vụ | 103.000 |
| Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 96.000 | 74.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 193.000 | 148.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 135.000 | 103.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân đứng thứ 16 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .