Đơn giá đất tuyến Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 |
| Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh | Đất ở tại nông thôn | 193.000 |
| Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay | Đất ở tại nông thôn | 168.000 |
| Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 135.000 |
| Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 |
| Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 96.000 | 84.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 193.000 | 168.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 135.000 | 117.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân đứng thứ 15 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .