Đơn giá đất tuyến Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 10.349.000 |
| Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị | 10.349.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị | 9.860.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại đô thị | 9.371.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần | Đất ở tại đô thị | 7.365.000 |
| Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.244.000 |
| Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.244.000 |
| Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở tại đô thị | 6.997.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.902.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.559.000 |
| Mặt tiền đường Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.174.000 |
| Đường 16,5m (cách QL 1A bởi vệt 20m cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.174.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 5.155.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Bá Ngọc (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.930.000 |
| Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.897.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.685.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 4.484.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp | Đất ở tại đô thị | 4.484.000 |
| Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) | Đất ở tại đô thị | 4.001.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.682.000 |
| Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.498.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.138.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.138.000 |
| Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.242.000 |
| Đường bê tông rộng 5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m → đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.242.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 5.174.000 | 2.000.000 |
| Đất ở tại đô thị | 9 | 10.349.000 | 4.001.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 7.244.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) đứng thứ 10 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .