Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
46 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 |
| Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 972.000 |
| Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất ở tại nông thôn | 2.244.000 |
| Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.944.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 |
| Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất ở tại nông thôn | 1.814.000 |
| Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô | Đất ở tại nông thôn | 1.814.000 |
| Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.570.000 |
| Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.269.000 |
| Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô | Đất thương mại, dịch vụ | 1.269.000 |
| Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.188.000 |
| Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.122.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp đường QL 14H (ĐH 14) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ cầu Tân Lân → đến hết Hợp tác xã dệt | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 |
| Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 831.000 |
| Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 594.000 |
| Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp đường QL 14H (ĐH 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Từ cầu Tân Lân → đến hết Hợp tác xã dệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Từ nhà ông Phạm Phú Phước → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) → đến hết sân vận động thôn Phú Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ giáp ngã tư UBND xã → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) → đến giáp ngã tư UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ ngã tư HTX dệt may → đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ ngã tư Hợp tác xã dệt → đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai → đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 1.122.000 | 300.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 18 | 2.244.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 1.570.000 | 420.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) đứng thứ 66 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .