Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh | Đất ở tại đô thị | 7.187.000 |
| Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.030.000 |
| Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.030.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) | Đất ở tại đô thị | 7.187.000 |
| Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 7.187.000 |
| Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống | Đất ở tại đô thị | 6.534.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.030.000 |
| Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 4.573.000 |
| Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.593.000 |
| Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.593.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.593.000 |
| Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) → đến giáp đường Nông Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.267.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 4 | 7.187.000 | 6.534.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.030.000 | 4.573.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.593.000 | 3.267.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) đứng thứ 13 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .