Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
23 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai | Đất ở tại nông thôn | 2.142.000 |
| Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.246.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.119.000 |
| Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.119.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 |
| Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 799.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 799.000 |
| Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 749.000 |
| Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) | Đất ở tại nông thôn | 1.923.000 |
| Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) | Đất ở tại nông thôn | 1.780.000 |
| Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.599.000 |
| Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) | Đất ở tại nông thôn | 1.599.000 |
| Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.499.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 |
| Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.346.000 |
| Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.233.000 |
| Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.049.000 |
| Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 961.000 |
| Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). | Đất ở tại nông thôn | 944.000 |
| Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 890.000 |
| Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 863.000 |
| Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). | Đất thương mại, dịch vụ | 660.000 |
| Từ giáp xã Duy Trinh → đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 472.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 2.142.000 | 944.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.499.000 | 660.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 1.071.000 | 472.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) đứng thứ 71 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .