Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.204.000 |
| Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) | Đất ở tại nông thôn | 4.043.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới | Đất ở tại nông thôn | 8.408.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy | Đất ở tại nông thôn | 7.007.000 |
| Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) | Đất ở tại nông thôn | 6.092.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới | Đất thương mại, dịch vụ | 5.885.000 |
| Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi | Đất ở tại nông thôn | 5.534.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 4.904.000 |
| Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.264.000 |
| Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.873.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) → đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.503.000 |
| Từ hết sân vận động Gò Dỗi → đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.046.000 |
| Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.830.000 |
| Từ ranh giới xã Duy Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) → đến hết sân vận động Gò Dỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.767.000 |
| Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.021.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.204.000 | 2.021.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 8.408.000 | 4.043.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.885.000 | 2.830.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường đứng thứ 11 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .