Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.150.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.883.000 |
| Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 13.167.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 11.356.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 10.301.000 |
| Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 9.702.000 |
| Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 9.702.000 |
| Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 9.702.000 |
| Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.216.000 |
| Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 8.726.000 |
| Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 8.726.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 8.584.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.949.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.210.000 |
| Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 6.977.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 6.977.000 |
| Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 6.977.000 |
| Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 |
| Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 |
| Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 |
| Từ ngã ba Nam Phước → đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.583.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 6.284.000 |
| Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.108.000 |
| Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.108.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.008.000 |
| Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 5.938.000 |
| Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn → đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.678.000 |
| Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.883.000 |
| Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.883.000 |
| Từ hết bệnh viện Duy Xuyên → đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.851.000 |
| Từ giáp đường Nông Cống → đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.851.000 |
| Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị → đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.851.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.398.000 |
| Từ ngã ba đường Hồ Nghinh → đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.363.000 |
| Từ ngã tư đường Trần Thị Lý → đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.363.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.292.000 |
| Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.156.000 |
| Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.488.000 |
| Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên → đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.488.000 |
| Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) → đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.488.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.142.000 |
| Từ mương thủy lợi Xuyên Đông → đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.969.000 |
| Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông | Đất ở tại đô thị | 2.969.000 |
| Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 2.969.000 |
| Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.078.000 |
| Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.078.000 |
| Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.484.000 |
| Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.484.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 6.583.000 | 1.484.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 9.216.000 | 2.078.000 |
| Đất ở tại đô thị | 16 | 13.167.000 | 2.969.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) đứng thứ 5 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .