Giá đất Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Đất thương mại, dịch vụ1.293.000
Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến cầu Nguyễn Thành Hãn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.109.000
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Đất ở tại nông thôn950.000
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc Đất thương mại, dịch vụ776.000
Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến cầu Nguyễn Thành Hãn Đất ở tại nông thôn2.218.000
Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Đất ở tại nông thôn1.848.000
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đất ở tại nông thôn1.401.000
Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Đất ở tại nông thôn1.144.000
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Đất ở tại nông thôn1.144.000
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc Đất ở tại nông thôn1.109.000
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đất thương mại, dịch vụ980.000
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn Đất ở tại nông thôn958.000
Từ cầu Nguyễn Thành Hãn → đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ Đất ở tại nông thôn871.000
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Đất ở tại nông thôn842.000
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Đất thương mại, dịch vụ800.000
Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Đất ở tại nông thôn702.000
Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn Đất thương mại, dịch vụ670.000
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Đất thương mại, dịch vụ665.000
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ Đất thương mại, dịch vụ609.000
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Đất thương mại, dịch vụ589.000
Từ cống Gò Vàng → đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp572.000
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) → đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp572.000
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu → đến hết đường cao tốc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp554.000
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Đất thương mại, dịch vụ491.000
Từ hết đường cao tốc → đến cầu Ngô Huy Diễn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp479.000
Từ hết nhà ông Tân → đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp475.000
Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò Đất ở tại nông thôn472.000
Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp435.000
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn → đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp421.000
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) Đất ở tại nông thôn403.000
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp351.000
Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Đất ở tại nông thôn336.000
Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò Đất thương mại, dịch vụ330.000
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) Đất thương mại, dịch vụ282.000
Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp236.000
Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Đất thương mại, dịch vụ235.000
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc → đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp201.000
Từ cầu Đầu Gò → đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp168.000

Mặt bằng giá tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)

Giá VT1 cao nhất
2.218.000
đồng/m²
Trung vị VT1
665.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
168.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp141.109.000168.000
Đất ở tại nông thôn142.218.000336.000
Đất thương mại, dịch vụ131.293.000235.000

Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) đứng thứ mấy trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) đứng thứ 69 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
3 dòng · VT1 tới 2.703.000 đ/m²
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
12 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
12 dòng · VT1 tới 1.122.000 đ/m²
Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
12 dòng · VT1 tới 1.063.000 đ/m²
Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
12 dòng · VT1 tới 1.242.000 đ/m²
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 2.244.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 569.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 535.000 đ/m²
Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
24 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 10.968.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 369.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 611.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 548.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.101.000 đ/m²
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
6 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)

Giá đất đường Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 2.218.000 đồng/m² và thấp nhất 168.000 đồng/m², chia thành 41 dòng theo đoạn và loại đất.
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) có phải tuyến đắt nhất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) đứng thứ 69 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ