Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.293.000 |
| Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc | Đất ở tại nông thôn | 2.002.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.848.000 |
| Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) | Đất ở tại nông thôn | 1.401.000 |
| Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.401.000 |
| Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 |
| Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn → đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 |
| Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) | Đất ở tại nông thôn | 726.000 |
| Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 721.000 |
| Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn | Đất ở tại nông thôn | 682.000 |
| Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 |
| Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 477.000 |
| Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn | Đất ở tại nông thôn | 473.000 |
| Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363.000 |
| Từ hết khu dân cư → đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 341.000 |
| Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 331.000 |
| Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn → đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 236.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 1.401.000 | 331.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 2.002.000 | 473.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 1.001.000 | 236.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) đứng thứ 79 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .