Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 |
| Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 |
| Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 | Đất ở tại nông thôn | 6.210.000 |
| Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 |
| Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.347.000 |
| Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 |
| Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 3.861.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 3.146.000 |
| Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 | Đất ở tại nông thôn | 2.805.000 |
| Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 |
| Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.702.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.650.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 | Đất ở tại nông thôn | 2.552.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 2.280.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.202.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 | Đất ở tại nông thôn | 2.068.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.963.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 | Đất ở tại nông thôn | 1.892.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL2:25; CL3:01; CL8: 01 → đến CL8: 09; CL9: 33; CL 10: 30 đến CL10: 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.871.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.804.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.786.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.573.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.447.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.402.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL2:25; CL3:01; CL8: 01 → đến CL8: 09; CL9: 33; CL 10: 30 đến CL10: 40 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.336.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.324.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL1:26 → đến CL1:45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.276.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.262.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.034.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 946.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 902.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 14 | 6.210.000 | 1.804.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 4.347.000 | 1.262.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 2.800.000 | 902.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) đứng thứ 15 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .