Đơn giá đất tuyến Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 10.064.000 |
| Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 |
| Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 16.871.000 |
| Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 15.246.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 13.860.000 |
| Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 13.860.000 |
| Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 12.474.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 12.474.000 |
| Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.809.000 |
| Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.672.000 |
| Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 10.064.000 |
| Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 9.986.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.702.000 |
| Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.702.000 |
| Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.731.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.731.000 |
| Từ giáp đường Lê Quang Sung → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.435.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 7.985.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 7.985.000 |
| Từ giáp đường Tôn Đức Thắng → đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.623.000 |
| Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.044.000 |
| Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.044.000 |
| Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) | Đất ở tại đô thị | 7.040.000 |
| Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.990.000 |
| Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước → đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 |
| Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) → đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.237.000 |
| Từ giáp đường Hoàng Sa → đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.237.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.589.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.589.000 |
| Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.032.000 |
| Từ cầu Bầu Vân → đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.032.000 |
| Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông → đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.993.000 |
| Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.928.000 |
| Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) | Đất ở tại đô thị | 4.232.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.992.000 |
| Từ hết cống Hai → đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.992.000 |
| Từ vườn nhà ông Trương Hường → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 |
| Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.962.000 |
| Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 2.174.000 |
| Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) | Đất ở tại đô thị | 2.174.000 |
| Từ cầu Câu Lâu mới → đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.116.000 |
| Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.521.000 |
| Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.521.000 |
| Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.087.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 15 | 16.871.000 | 2.174.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 8.435.000 | 1.087.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 11.809.000 | 1.521.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) đứng thứ 1 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .