Đơn giá đất tuyến Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công | Đất ở tại nông thôn | 1.135.000 |
| Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu | Đất ở tại nông thôn | 1.032.000 |
| Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc | Đất ở tại nông thôn | 984.000 |
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Đất ở tại nông thôn | 864.000 |
| Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất ở tại nông thôn | 828.000 |
| Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) → đến phía Tây khe Thầy Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 823.000 |
| Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 794.000 |
| Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu | Đất thương mại, dịch vụ | 722.000 |
| Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 |
| Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) | Đất ở tại nông thôn | 684.000 |
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) → đến phía Tây khe Thầy Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 588.000 |
| Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 579.000 |
| Từ phía Đông khe Thầy Quyền → đến phía Tây đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 |
| Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 |
| Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 492.000 |
| Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 |
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Từ phía Đông đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 414.000 |
| Từ giáp ĐH6B.DX → đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 342.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 823.000 | 478.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 588.000 | 342.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 1.135.000 | 684.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) đứng thứ 151 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .