Đơn giá đất tuyến Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 822.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất ở tại nông thôn | 736.000 |
| Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 575.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Từ cầu Mương Trằm → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 822.000 | 736.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 575.000 | 515.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 411.000 | 368.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) đứng thứ 178 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .