Đơn giá đất tuyến Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 |
| Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư | Đất ở tại nông thôn | 1.230.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.230.000 |
| Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 615.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 615.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.300.000 | 1.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 650.000 | 615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 861.000 | 861.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba đứng thứ 16 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .