Đơn giá đất tuyến Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường | Đất ở tại nông thôn | 1.490.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 745.000 |
| Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1.490.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.043.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 745.000 | 250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba đứng thứ 13 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .