Giá đất Đường ĐH 04, Xã Biển Bạch
Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 04 thuộc Xã Biển Bạch, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐH 04
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình) → Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Kênh Bảy → Kênh Chín | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Kênh Năm → Kênh Sáu | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Kênh Sáu → Kênh Bảy | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Kênh 12 + 500m → Kênh 13 + 500m | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Kênh 13 + 500m → Rạch Ngã Bát | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ → Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch) | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Kinh hàng Mít → Kênh Năm | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch) → Kinh hàng Mít | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Kênh Ba Chùa → Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Từ nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377) → Kênh 12 + 500m | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐH 04
Toàn bộ 11 dòng giá tại tuyến Đường ĐH 04 đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 360.000 đến 900.000 đồng/m².
Đường ĐH 04 đứng thứ mấy trong Xã Biển Bạch
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 04 đứng thứ 1 trên 3 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Biển Bạch.
Tra tiếp trong Xã Biển Bạch và Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Biển Bạch hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
