SB.83111
Bảng định mức SB.831 — Đánh vecni tampon
Bảng SB.831 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.831
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.83111Vecni Tampon Gỗ dạng tấm | SB.83112Vecni Tampon Gỗ dạng thanh | SB.83111Vecni cobalt Gỗ dạng tấm | SB.83112Vecni cobalt Gỗ dạng thanh | ||
| Vật liệu | |||||
| Phấn talic | kg | 0,022 | 0,022 | 0,0022 | 0,0022 |
| Bột màu | kg | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Giấy nháp thô | m2 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Giấy nháp mịn | m2 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.831
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.831 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
