Định mức SB.65410 — Lát gạch xi măng, gạch lá dừa — Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5
Định mức SB.65410 quy định hao phí cho 1m2 lát gạch xi măng, gạch lá dừa (Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5): 1,02 m2 gạch tự chèn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.65410 cần: 102 m2 gạch tự chèn.
Bảng hao phí định mức SB.65410
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch tự chèn | m2 | 1,02 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.65410 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.65410
Mã định mức SB.65410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.65410 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức SB.65410 gồm những gì?
Định mức SB.65410 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.65410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.654 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
