SB.65410
Bảng định mức SB.654 — Lát gạch xi măng, gạch lá dừa
Bảng SB.654 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.654
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.65410Gạch xi măng | SB.65420Gạch lá dừa | SB.65410Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5 | SB.65420Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 5,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch xi măng | m2 | 1,030 | — | — | — |
| Gạch lá dừa | m2 | — | 1,030 | — | — |
| Gạch tự chèn | m2 | — | — | 1,02 | 1,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.654
SB.65420
Lát gạch xi măng, gạch lá dừa
SB.65410
Lát gạch xi măng, gạch lá dừa
SB.65420
Lát gạch xi măng, gạch lá dừa
Thành phần công việc
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.654 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
