SB.65410
Bảng SB.654 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.65410Gạch xi măng | SB.65420Gạch lá dừa | SB.65410Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 3,5 | SB.65420Gạch xi măng tự chèn chiều dày (cm) 5,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch xi măng | m2 | 1,030 | — | — | — |
| Gạch lá dừa | m2 | — | 1,030 | — | — |
| Gạch tự chèn | m2 | — | — | 1,02 | 1,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.