Định mức SB.64330 — Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường — Tiết diện đá (m2) < 0,50

Định mức SB.64330 quy định hao phí cho 1m2 ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường (Tiết diện đá (m2) < 0,50): 1,025 m2 đá, 0,036 m3 vữa, 0,357 kg xi măng trắng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.64330 cần: 102,5 m2 đá; 3,6 m3 vữa; 35,7 kg xi măng trắng; 900 cái móc sắt.

Thuộc nhóm công tác SB.64300 — Ốp Đá Cẩm Thạch, Đá Hoa Cương Vào Tường.

Bảng hao phí định mức SB.64330

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Đám21,025
Vữam30,036
Xi măng trắngkg0,357
Móc sắtcái9
Vật liệu khác%2,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,05
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,26
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.643

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.64330 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.64330Tiết diện đá (m2) < 0,50mã đang xem
SB.64310Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16 +11,5%
SB.64320Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25 +6,1%

Xem nguyên bảng SB.643 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SB.64330 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.64330

Mã định mức SB.64330 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.64330 quy định hao phí cho 1m2 ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường (Tiết diện đá (m2) < 0,50): 1,025 m2 đá, 0,036 m3 vữa, 0,357 kg xi măng trắng.
Định mức SB.64330 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.64330 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.64330 cần: 102,5 m2 đá; 3,6 m3 vữa; 35,7 kg xi măng trắng; 900 cái móc sắt.
Mã SB.64330 khác gì các mã cùng bảng SB.643?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện đá (m2) < 0,50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.64310 cao hơn 11.5%, mã SB.64320 cao hơn 6.1%.
Định mức SB.64330 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.64330 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.64330 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.643 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Ốp Đá Cẩm Thạch, Đá Hoa Cương Vào Tường

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ