Bảng SB.643 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.64310Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16 | SB.64320Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25 | SB.64330Tiết diện đá (m2) < 0,50 | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá | m2 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vữa | m3 | 0,036 | 0,036 | 0,036 |
| Xi măng trắng | kg | 0,357 | 0,357 | 0,357 |
| Móc sắt | cái | 25 | 17 | 9 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,13 | 1,05 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| Máy khác | % | 10 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.