Bảng định mức SB.643 — Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng SB.643 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.643

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.64310Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16SB.64320Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25SB.64330Tiết diện đá (m2) < 0,50
Vật liệu
Đám21,0251,0251,025
Vữam30,0360,0360,036
Xi măng trắngkg0,3570,3570,357
Móc sắtcái25179
Vật liệu khác%2,52,52,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,201,131,05
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,260,260,26
Máy khác%1055

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.643

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.643 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ