Bảng định mức SB.422 — Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 100kg6 mã hiệu

Bảng SB.422 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100kg. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.422

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.42211Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42212Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42213Đường kính cốt thép (mm) >18SB.42221Đường kính cốt thép (mm) ≤10SB.42222Đường kính cốt thép (mm) ≤18SB.42223Đường kính cốt thép (mm) >18
Vật liệu
Thép trònkg103104104103104104
Dây thépkg1,640,950,801,640,950,80
Que hànkg0,660,710,660,71
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,831,241,032,21,491,24
Máy thi công
Máy cắt uốn 5kWca0,0420,0340,0170,0420,0340,017
Cần cẩu 16Tca0,0130,0090,0080,0150,0120,012
Máy hàn 23KWca0,1680,1820,1680,182
Xà lan 200Tca0,0080,0080,008
Tàu kéo 150CVca0,0030,030,003

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.422

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.422 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ