Bảng SB.422 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100kg. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.42211Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | SB.42212Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | SB.42213Đường kính cốt thép (mm) >18 | SB.42221Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | SB.42222Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | SB.42223Đường kính cốt thép (mm) >18 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 103 | 104 | 104 | 103 | 104 | 104 |
| Dây thép | kg | 1,64 | 0,95 | 0,80 | 1,64 | 0,95 | 0,80 |
| Que hàn | kg | — | 0,66 | 0,71 | — | 0,66 | 0,71 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,83 | 1,24 | 1,03 | 2,2 | 1,49 | 1,24 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,042 | 0,034 | 0,017 | 0,042 | 0,034 | 0,017 |
| Cần cẩu 16T | ca | 0,013 | 0,009 | 0,008 | 0,015 | 0,012 | 0,012 |
| Máy hàn 23KW | ca | — | 0,168 | 0,182 | — | 0,168 | 0,182 |
| Xà lan 200T | ca | — | — | — | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| Tàu kéo 150CV | ca | — | — | — | 0,003 | 0,03 | 0,003 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.