Định mức SB.42162 — Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng — Đường kính cốt thép (mm) >10
Định mức SB.42162 quy định hao phí cho 100kg cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng (Đường kính cốt thép (mm) >10): 104 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 2,67 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42162 cần: 10.400 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 267 công nhân công nhóm 2.
Bảng hao phí định mức SB.42162
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100kg |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 104 |
| Dây thép | kg | 1,64 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,67 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.421
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.42162 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.42162 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | mã đang xem |
| SB.42111 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -30,7% |
| SB.42112 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -49,8% |
| SB.42113 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -62,9% |
| SB.42121 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -20,2% |
| SB.42122 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -39,3% |
| SB.42123 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -54,3% |
| SB.42131 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -12,4% |
| SB.42132 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -32,6% |
| SB.42133 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -48,7% |
| SB.42141 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -8,6% |
| SB.42142 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -39,7% |
| SB.42143 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -50,6% |
| SB.42151 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -0,4% |
| SB.42152 | Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | -39,3% |
| SB.42153 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -46,4% |
| SB.42161 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +19,5% |
| SB.42171 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | -9,7% |
| SB.42172 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | -34,1% |
| SB.42181 | Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | +11,6% |
| SB.42182 | Đường kính cốt thép (mm) >10 | -13,1% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.42162 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.42162
Mã định mức SB.42162 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.42162 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.42162 khác gì các mã cùng bảng SB.421?
Định mức SB.42162 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.42162 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.421 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
