Định mức SB.34180 quy định hao phí cho 1m3 xây tường gạch bê tông (11,5x9x24) cm (Chiều dày 11,5cm): 340 viên gạch, 0,22 m3 vữa, 2,19 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.34180 cần: 34.000 viên gạch; 22 m3 vữa; 219 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 340 |
| Vữa | m3 | 0,22 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,19 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.34180 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.34180 | Chiều dày 11,5cm | mã đang xem |
| SB.34110 | Chiều dày 20cm | -30,6% |
| SB.34120 | Chiều dày 15cm | -25,6% |
| SB.34130 | Chiều dày 10cm | -17,4% |
| SB.34140 | Chiều dày 19cm | -27,4% |
| SB.34150 | Chiều dày 15cm | -23,7% |
| SB.34160 | Chiều dày 10cm | -16,0% |
| SB.34170 | Chiều dày 11,5cm | -8,7% |
| SB.34190 | Chiều dày 15cm | -18,3% |