Bảng SB.341 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.34110Chiều dày 20cm | SB.34120Chiều dày 15cm | SB.34130Chiều dày 10cm | SB.34140Chiều dày 19cm | SB.34150Chiều dày 15cm | SB.34160Chiều dày 10cm | SB.34170Chiều dày 11,5cm | SB.34180Chiều dày 11,5cm | SB.34190Chiều dày 15cm | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | viên | 58 | 79 | 117 | 66 | 84 | 125 | 174 | 340 | 103 |
| Vữa | m3 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,13 | 0,22 | 0,12 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,52 | 1,63 | 1,81 | 1,59 | 1,67 | 1,84 | 2,0 | 2,19 | 1,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.