Định mức SB.32112 — Xây móng gạch (5x10x20)cm — Chiều dày (cm) > 30
Định mức SB.32112 quy định hao phí cho 1m3 xây móng gạch (5x10x20)cm (Chiều dày (cm) > 30): 796 viên gạch, 0,32 m3 vữa, 1,54 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.32112 cần: 79.600 viên gạch; 32 m3 vữa; 154 công nhân công nhóm 2.
Bảng hao phí định mức SB.32112
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 796 |
| Vữa | m3 | 0,32 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.321
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.32112 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.32112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.32112
Mã định mức SB.32112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.32112 quy định hao phí cho 1m3 xây móng gạch (5x10x20)cm (Chiều dày (cm) > 30): 796 viên gạch, 0,32 m3 vữa, 1,54 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.32112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.32112 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.32112 cần: 79.600 viên gạch; 32 m3 vữa; 154 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.32112 khác gì các mã cùng bảng SB.321?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) > 30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.32111 cao hơn 12.3%, mã SB.32121 cao hơn 53.9%, mã SB.32122 cao hơn 27.9%.
Định mức SB.32112 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.32112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SB.32112 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.321 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
