Bảng định mức SA.113 — Phá dỡ tường bê tông không cốt thép

Bảng SA.113 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.11311Chiều dày tường (cm) ≤ 11SA.11312Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.11321Chiều dày tường (cm) ≤ 11SA.11322Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.11331Chiều dày tường (cm) ≤ 11SA.11332Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.11333Chiều dày tường (cm) ≤ 33SA.11341Chiều dày tường (cm) ≤ 22SA.11342Chiều dày tường (cm) ≤ 33
Nhân công
Nhân công nhóm 1công3,674,753,724,891,151,271,341,341,67

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.113

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.113 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ