Định mức MS.01102 — Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị — Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25
Định mức MS.01102 quy định hao phí cho 1 tấn bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị (Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25): 0,275 kg thép lá đen thường, 0,05 kg que hàn, 0,026 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MS.01102 cần: 27,5 kg thép lá đen thường; 5 kg que hàn; 2,6 kg khí gas; 1,3 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MS.01100 — Bốc Lên Và Vận Chuyển 1 Km Đầu Máy Và Thiết Bị.
Bảng hao phí định mức MS.01102
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép lá đen thường | kg | 0,275 |
| Que hàn | kg | 0,050 |
| Khí gas | kg | 0,026 |
| Ô xy | chai | 0,013 |
| Thép tròn | kg | 0,076 |
| Gỗ kê chèn | m3 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,51 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 40T | ca | 0,008 |
| Cần cẩu 63T | ca | 0,018 |
| Ô tô đầu kéo 272 CV | ca | 0,032 |
| Moóc kéo 60T | ca | 0,032 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,015 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MS.011
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.01102 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã MS.01102 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MS.01102
Mã định mức MS.01102 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.01102 tính cho đơn vị nào?
Mã MS.01102 khác gì các mã cùng bảng MS.011?
Định mức MS.01102 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MS.01102 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MS.011 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MS — Bốc Lên Và Vận Chuyển 1 Km Đầu Máy Và Thiết Bị
