Bảng MS.011 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MS.01101Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12 | MS.01102Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25 | MS.01103Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 0,167 | 0,076 | 0,072 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Thép lá đen thường | kg | — | 0,275 | 0,261 |
| Que hàn | kg | — | 0,050 | 0,048 |
| Khí gas | kg | — | 0,026 | 0,024 |
| Ô xy | chai | — | 0,013 | 0,012 |
| Gỗ kê chèn | m3 | — | 0,001 | 0,001 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,54 | 0,51 | 0,48 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,023 | — | — |
| Ô tô thùng 12T | ca | 0,057 | — | — |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
| Cần cẩu 40T | ca | — | 0,008 | 0,006 |
| Cần cẩu 63T | ca | — | 0,018 | 0,014 |
| Ô tô đầu kéo 272 CV | ca | — | 0,032 | 0,025 |
| Moóc kéo 60T | ca | — | 0,032 | 0,025 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | — | 0,015 | 0,012 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.