Bảng định mức MS.011 — Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị

Phụ lục IVLoại MSĐơn vị tính: 1 tấn3 mã hiệu

Bảng MS.011 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MS.011

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MS.01101Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12MS.01102Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25MS.01103Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40
Vật liệu
Thép trònkg0,1670,0760,072
Vật liệu khác%555
Thép lá đen thườngkg0,2750,261
Que hànkg0,0500,048
Khí gaskg0,0260,024
Ô xychai0,0130,012
Gỗ kê chènm30,0010,001
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,540,510,48
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,023
Ô tô thùng 12Tca0,057
Máy khác%333
Cần cẩu 40Tca0,0080,006
Cần cẩu 63Tca0,0180,014
Ô tô đầu kéo 272 CVca0,0320,025
Moóc kéo 60Tca0,0320,025
Máy hàn điện 50 kWca0,0150,012

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MS.011

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MS.011 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ