Định mức MQ.02003 — Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50
Định mức MQ.02003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50): 1,02 kg mỡ các loại, 1,12 kg dầu các loại, 1,53 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.02003 cần: 102 kg mỡ các loại; 112 kg dầu các loại; 153 kg thép tấm; 10 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MQ.02000 — Lắp Đặt Nồi Nấu, Bể Phóng Bột Và Hệ Thống Trao Đổi Nhiệt.
Bảng hao phí định mức MQ.02003
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,020 |
| Dầu các loại | kg | 1,120 |
| Thép tấm | kg | 1,530 |
| Que hàn các loại | kg | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,460 |
| Ô xy | chai | 0,230 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,390 |
| Vật liệu khác | % | 6 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 15,01 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 90T | ca | 0,230 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,390 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,552 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,080 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MQ.020
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.02003 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã MQ.02003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MQ.02003
Mã định mức MQ.02003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MQ.02003 tính cho đơn vị nào?
Mã MQ.02003 khác gì các mã cùng bảng MQ.020?
Định mức MQ.02003 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MQ.02003 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MQ.020 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MQ — Lắp Đặt Nồi Nấu, Bể Phóng Bột Và Hệ Thống Trao Đổi Nhiệt
